Lich bao giang tu dong 2 (Hoajupiter)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Hòa (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:11' 22-10-2013
Dung lượng: 159.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT CHƯ SÊ LỊCH BÁO GIẢNG HỌC KÌ : I PHÒNG GD & ĐT CHƯ SÊ LỊCH BÁO GIẢNG HỌC KÌ : I Tên giáo viên : Nguyễn Huy Phan
TRƯỜNG THCS CÙ CHÍNH LAN Giáo viên : Nguyễn Huy Phan TRƯỜNG THCS CÙ CHÍNH LAN Giáo viên : Nguyễn Huy Phan Học kì Lớp dạy Bảng các môn học Hoạt động Dạy chính Dạy bù trái buổi
Tuần : 9 Từ ngày : 14/10/2013 Đến ngày : 19/10/2013 Tuần : 10 Từ ngày : 21/10/2013 Đến ngày : 26/10/2013 I 1 TT Viết tắt Đầy đủ Buổi Thứ Ngày
Thứ Tiết Lớp Môn Tiết PPCT Tên bài dạy Ghi chú Thứ Tiết Lớp Môn Tiết PPCT Tên bài dạy Ghi chú 1 II 2 6A1 1 SH Số học 6 1 Nghỉ lễ Sáng Thứ 2 Dạy bù 13/9/13
2 3 6A2 2 HH Hình học 6 2 Nghỉ Tết Chiều Thứ 3
1 1 3 4 6A3 3 VLí Vật Lí 7 3 Kh/giảng Thứ 4
Thứ 2 2 Thứ 2 2 4 5 6A4 4 Số Số 6 4 Hội Nghị Thứ 5
Chiều 3 Nghỉ Chiều 3 Nghỉ 5 6 6A5 5 Lí Lí 7 5 HCT Thứ 6
14/10/13 4 21/10/13 4 6 7 6A6 6 NL Nghỉ lễ 6 Dạy bù Thứ 7
5 5 7 8 7A1 7 KG Khai giảng 7 Ng/khóa Chủ nhật
1 6A2 SH 25 §14.Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố 1 6A3 SH 28 Luyện tập 8 9 7A2 8 Tết Nghỉ Tết 8 Tập huấn
Thứ 2 2 6A3 SH 25 §14.Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố Thứ 3 2 9 10 7A3 9 HN Hội Nghị 9 Nghỉ
Chiều 3 6A3 HH 9 §8. Khi nào thì AM + MB = AB Chiều 3 6A1 SH 28 Luyện tập 10 11 7A4 10 HĐK Hoạt động khác 10 Công tác
15/10/13 4 7A1 VLí 9 Bài 9: Tổng kết chương I: Quang học 22/10/13 4 7A2 VLí 10 Kiểm tra 1 tiết 11 12 7A5 11 NG9 Ngoài giờ lên lớp 7 - T9 11
5 5 7A1 VLí 10 Kiểm tra 1 tiết 12 13 7A6 12 NG10 Ngoài giờ lên lớp 7 - T10 12
1 1 13 14 8A1 13 NG11 Ngoài giờ lên lớp 7 - T11 13
Thứ 4 2 Thứ 4 2 6A3 HH 10 Luyện tập 14 15 8A2 14 NG12 Ngoài giờ lên lớp 7 - T12 14
Chiều 3 6A1 SH 25 §14.Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố Chiều 3 6A1 SH 29 §16.Ước chung và bội chung 15 16 8A3 15 NG1;2 Ngoài giờ lên lớp 7 - T1;2 15
16/10/13 4 6A4 SH 25 §14.Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố 23/10/13 4 6A2 SH 28 Luyện tập 16 17 8A4 16 NG3 Ngoài giờ lên lớp 7 - T3 16
5 6A3 SH 26 Luyện tập 5 6A2 HH 9 §8. Khi nào thì AM + MB = AB 17 18 8A5 17 NG4 Ngoài giờ lên lớp 7 - T4 17
1 6A1 SH 26 Luyện tập 1 7A3 VLí 10 Kiểm tra 1 tiết 18 19 8A6 18 NG5 Ngoài giờ lên lớp 7 - T5 18
Thứ 5 2 6A4 SH 26 Luyện tập Thứ 5 2 6A2 SH 29 §16.Ước chung và bội chung 19 20 9A1 19 NG9` Ngoài giờ lên lớp 8 - T9 19
Chiều 3 6A2 SH 26 Luyện tập Chiều 3 20 21 9A2 20 NG10` Ngoài giờ lên lớp 8 - T10 20
17/10/13 4 6A3 SH 27 §15.Phân tích một số ra thừa số nguyên tố 24/10/13 4 6A3 SH 29 §16.Ước chung và bội chung 21 22 9A3 21 NG11` Ngoài giờ lên lớp 8 - T11 21
5 6A4 HH 8 §7. Độ dài đoạn thẳng Dạy bù 5 6A2 HH 10 Luyện tập Dạy bù 22 23 9A4 22 NG12` Ngoài giờ lên lớp 8 - T12 22
1 6A1 SH 27 §15.Phân tích một số ra thừa số nguyên tố 1 23 24 9A5 23 NG1;2` Ngoài giờ lên lớp 8 - T1;2 23
Thứ 6 2 6A1 HH 9 §8. Khi nào thì AM + MB = AB Thứ 6 2 Nghỉ 24 25 9A6 24 NG3` Ngoài giờ lên lớp 8 - T3 24
Chiều 3 7A3 VLí 9 Bài 9: Tổng kết chương I: Quang học Chiều 3 25 26 25 NG4` Ngoài giờ lên lớp 8 - T4 25
18/10/13 4 25/10/13 4 26 27 26 NG5` Ngoài giờ lên lớp 8 - T5 26
5 7A2 VLí 9 Bài 9: Tổng kết chương I: Quang học 5 27 28 27 "NG9""" Ngoài giờ lên lớp 9 - T9 27
1 6A2 SH 27 §15.Phân tích một số ra thừa số nguyên tố 1 6A3 SH 30 Luyện tập 28 29 28 "NG10""" Ngoài giờ lên lớp 9 - T10 28
Thứ 7 2 6A2 HH 8 §7. Độ dài đoạn thẳng Thứ 7 2 6A1 SH 30 Luyện tập 29 30 29 "NG11""" Ngoài giờ lên lớp 9 - T11 29
Chiều 3 6A4 SH 27 §15.Phân tích một số ra thừa số nguyên tố Chiều 3 6A1 HH 10 Luyện tập 30 31 30 "NG12""" Ngoài giờ lên lớp 9 - T12 30
19/10/13 4 6A4 HH 9 §8. Khi nào thì AM + MB = AB 26/10/13 4 6A2 SH 30 Luyện tập 31 32 31 "NG1;2""" Ngoài giờ lên lớp 9 - T1;2 31
5 5 32 33 32 "NG3""" Ngoài giờ lên lớp 9 - T3 32
1 1 33 34 33 "NG4""" Ngoài giờ lên lớp 9 - T4 33
2 2 34 35 34 "NG5""" Ngoài giờ lên lớp 9 - T5 34
3 3 35 36
4 4 36 37
5 5 37 38
1 1 38 39
2 2 39
3 3 40
4 4 41
5 5 42
43
 
Gửi ý kiến

LE KHAI GIANG 12-13

LE SO KET HK1 12-13